Dịch

pesterous

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có khuynh hướng quấy rầy; khó chịu; nặng nềtính từInclined to pester; vexatious; burdensome.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • […] , , , .

AI