Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pesterous
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có khuynh hướng quấy rầy; khó chịu; nặng nề
tính từ
Inclined to pester; vexatious; burdensome.
Nguồn gốc
(etymology)
pester
+
-ous
Ví dụ
[…]
the
dislike
the
Parliament
had
of
gaoling
of
them
,
as
that
which
was
chargeable
,
pesterous
,
and
of
no
open
example
.
AI
1
Có khuynh hướng quấy rầy
1
Có khuynh hướng quấy rầy
1
Có khuynh hướng quấy rầy