Nghĩa chính
- Bắt nạt, trêu chọcđộng từngoại động từ (transitive)To bully, harass, or make fun of a victim; to bother or harass.
- Chọn ai đó cho nhiệm vụđộng từngoại động từ (transitive)To select (a person) for a task, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pick onNguyên thể (infinitive)
- picks onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- picked onQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- picking onPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pick on someone your own sizecụm từ | cụm từ | Lời khuyên răn hèn nhát, thường được dùng để khiến ai đó ngừng quấy rối hoặc bắt nạt người khác, đặc biệt khi bên bị bắt nạt có thể chất nhỏ hơn hoặc yếu hơn kẻ bắt nạt |
| pick one's wayđộng từ | động từ | Di chuyển cẩn thận |
| pick one's noseđộng từ | động từ | Ngoáy mũi |
| pick oneself upcụm từ | cụm từ | Đứng dậy, ngồi dậy (sau khi ngã) |
| pick one's battlesđộng từ | động từ | Chỉ tham gia vào các tranh chấp nếu một người có khả năng thắng |
| pick oneself up off the floorđộng từ | động từ | Tiếp tục các hoạt động bình thường sau một thời gian mất khả năng lao động vì đau buồn hoặc hoàn cảnh |
Ví dụ
- ! .Này! Đừng có bắt nạt em trai nữa.
- .Cô giáo chọn tôi để trả lời câu hỏi.
- .Cậu thật vui khi bị trêu chọc.