Nghĩa chính
- Trêu chọc; chế giễu một cách nghiêm khắc hoặc xúc phạmđộng từngoại động từ (transitive)To make fun of; ridicule severely or insultingly.
- Nấu bằng cách rangđộng từngoại động từ (transitive)To cook by roasting.
- Rang hoàn toàn hoặc hoàn toànđộng từngoại động từ (transitive)To roast fully or completely.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- roast upNguyên thể (infinitive)
- roasts upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- roasted upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- roasting upPhân từ I (present participle)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .
- , .
- . .