Dịch

roast up

động từ (verb)
UK/ˌɹəʊst ˈʌp/US/ˌɹoʊst ˈʌp/

Nghĩa chính

  1. Trêu chọc; chế giễu một cách nghiêm khắc hoặc xúc phạmđộng từngoại động từ (transitive)To make fun of; ridicule severely or insultingly.
  2. Nấu bằng cách rangđộng từngoại động từ (transitive)To cook by roasting.
  3. Rang hoàn toàn hoặc hoàn toànđộng từngoại động từ (transitive)To roast fully or completely.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. roast upNguyên thể (infinitive)
  2. roasts upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. roasted upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. roasting upPhân từ I (present participle)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .
  • , .
  • . .

AI