cheerily
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Vui vẻ, phấn khởitrạng từIn a cheerful manner; with a cheery demeanour.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cheerilyDạng gốc (base form)
- more cheerilySo sánh hơn (comparative)
- most cheerilySo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc cheerilyĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- , .
- , , , Stubb , , , ; […]