Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Ruột nhồi, bông nhồi, chất độndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The matter used to stuff hollow objects such as pillows and saddles.
- Nhân, nhân nhồidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of many food items used to stuff another.
- Việc nhồi, sự nhồidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of stuffing something with another thing.
- Bông nhồi gốiđộng từpresent participle and gerund of stuff
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stuffingDạng gốc (base form)
- stuffingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| knock the stuffing out of someone | Đánh ai kiệt sức | |
| pillow stuffing | Ruột nhồi gối | |
| sage and onion stuffing | Nhân nhồi xô thơm hành tây | |
| stuffing mix | Gói gia vị nhồi sẵn | |
| turkey stuffing | Nhân nhồi gà tây | |
| bit stuffingdanh từ | danh từ | Việc chèn các bit phi thông tin (chữ số nhị phân) vào luồng dữ liệu |
| stuffing boxdanh từ | danh từ | Cụm có chứa vòng bịt hoặc vật liệu bịt kín xung quanh trục |
| cash stuffingdanh từ | danh từ | Một cách tiếp cận lập ngân sách không chính thức trong đó một lượng tiền mặt nhất định được phân bổ cho các hoạt động khác nhau trong một khoảng thời gian và tiền mặt cho từng hoạt động được đặt vào một phong bì riêng |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Dầu dưỡng da
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Dầu dưỡng da, mỡ dưỡng daA mixture of oil and tallow used in softening and dressing leather.
Họ từ (word family)
cùng gốc stuffingNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Ruột nhồi được làm bằng lông ngỗng nhân tạo.
- nhân nhồi cho món gà tây Giáng sinh
- .Tôi sẽ làm nước sốt nếu bạn chịu nhồi thịt gà.