Dịch

atracón

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/atɾaˈkon/

Nghĩa chính

  1. Bữa ăn quá độ, bữa ăn no nêdanh từstuffing, pigging out (act of eating a lot)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. atracónDạng gốc (base form)
  2. atraconesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

trastorno por atracónRối loạn ăn uống vô độ

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Bạn nên tránh ăn uống quá độ.
  • .Bây giờ đừng có ăn uống vô độ đấy nhé.
  • .Bữa ăn đẫy bụng đó khiến bạn khó chịu là chuyện bình thường.

AI