atracón
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/atɾaˈkon/
Nghĩa chính
- Bữa ăn quá độ, bữa ăn no nêdanh từstuffing, pigging out (act of eating a lot)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- atracónDạng gốc (base form)
- atraconesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| trastorno por atracón | Rối loạn ăn uống vô độ |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Bạn nên tránh ăn uống quá độ.
- .Bây giờ đừng có ăn uống vô độ đấy nhé.
- .Bữa ăn đẫy bụng đó khiến bạn khó chịu là chuyện bình thường.