Nghĩa chính
- Giương buồm ra khơiđộng từLet the wind fill the sails of a sailing ship and start sailing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fill awayNguyên thể (infinitive)
- fills awayNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- filled awayQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- filling awayPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- .Sử dụng dây này làm dây hãm cho phép thuyền của bạn trôi xa khỏi những chiếc khác và giương buồm ra khơi.
- ; , , , .Vừa đến giờ ăn tối thì chúng tôi giương buồm ra khơi; và người quản gia, sau khi lấy vài bó hành cho cabin, đã đưa phần còn lại cho chúng tôi cùng với một chai giấm.