Dịch

fill in

A2động từ (verb)
US/ˌfɪl ˈɪn/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tạm thay thếđộng từnội động từ (intransitive)To substitute for somebody or something.
  2. Cập nhật thông tin, cho biết chi tiếtđộng từngoại động từ (transitive)To inform somebody, especially to supply someone missing or missed information.
  3. Lấp đầy, bù vàođộng từngoại động từ (transitive)To fill; to replace material that is absent or has been removed.
  4. Điền vàođộng từngoại động từ (transitive)To complete a form or questionnaire with requested information.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fill inNguyên thể (infinitive)
  2. fills inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. filled inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. filling inPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

fill in the blankdanh từ, động từĐiền vào chỗ trống
fill in a formĐiền vào mẫu đơn
fill in an entryĐiền một mục
fill in one's namecụm từGhi tên vào một bản khai
fill in a questionnaireĐiền bảng câu hỏi
fill in the blanksChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đánh đập
  1. Đánh đập, đánh nhừ tửTo beat up; to physically assault.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Điền vào

Ví dụ

  • .Anh ấy không thể đi nghỉ thường xuyên vì không có ai thay thế vị trí của anh ấy.
  • , .Nếu bạn biết gì về việc này, có lẽ bạn có thể cập nhật thông tin cho tôi.
  • 26 ., .Mặt cầu bao gồm các máng thép với nhịp thông trung bình 26 foot, các máng này được lấp đầy bằng bê tông để tạo thành bề mặt đường.

AI