Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tạm thay thếđộng từnội động từ (intransitive)To substitute for somebody or something.
- Cập nhật thông tin, cho biết chi tiếtđộng từngoại động từ (transitive)To inform somebody, especially to supply someone missing or missed information.
- Lấp đầy, bù vàođộng từngoại động từ (transitive)To fill; to replace material that is absent or has been removed.
- Điền vàođộng từngoại động từ (transitive)To complete a form or questionnaire with requested information.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fill inNguyên thể (infinitive)
- fills inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- filled inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- filling inPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fill in the blankdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Điền vào chỗ trống |
| fill in a form | Điền vào mẫu đơn | |
| fill in an entry | Điền một mục | |
| fill in one's namecụm từ | cụm từ | Ghi tên vào một bản khai |
| fill in a questionnaire | Điền bảng câu hỏi | |
| fill in the blanks | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đánh đập
- Đánh đập, đánh nhừ tửTo beat up; to physically assault.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Điền vào
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ấy không thể đi nghỉ thường xuyên vì không có ai thay thế vị trí của anh ấy.
- , .Nếu bạn biết gì về việc này, có lẽ bạn có thể cập nhật thông tin cho tôi.
- 26 ., .Mặt cầu bao gồm các máng thép với nhịp thông trung bình 26 foot, các máng này được lấp đầy bằng bê tông để tạo thành bề mặt đường.