Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Điền vàođộng từngoại động từ (transitive)To complete a form or questionnaire with requested information.
- Phổng phao, nảy nởđộng từnội động từ (intransitive)To have one's physique expand with maturity or with surplus weight.
- Xem fill, outđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see fill, out.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fill outNguyên thể (infinitive)
- fills outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- filled outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- filling outPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fill out a form | Điền thông tin vào đơn | |
| fill out a survey | Điền phiếu khảo sát | |
| fill out paperwork | Điền giấy tờ | |
| fill out a questionnaire | Điền bảng câu hỏi |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Làm đầy
- ngoại động từ (transitive)Làm đầy, đổ đầyTo fill up; to make full.
Nguồn gốc (etymology)
- dịch sát từ tiếng Đứcausfüllen
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Vui lòng điền vào đơn ứng tuyển này nếu bạn quan tâm đến công việc.
- .Anh ấy bắt đầu phổng phao hơn khi vào đại học.
- , […] , , .Người phụ nữ kia, [...] rót đầy một ly rượu vang lớn, khuyên và cuối cùng đã thuyết phục được cô ấy uống.