Dịch

fill out

A2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Điền vàođộng từngoại động từ (transitive)To complete a form or questionnaire with requested information.
  2. Phổng phao, nảy nởđộng từnội động từ (intransitive)To have one's physique expand with maturity or with surplus weight.
  3. Xem fill, outđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see fill, out.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fill outNguyên thể (infinitive)
  2. fills outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. filled outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. filling outPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

fill out a formĐiền thông tin vào đơn
fill out a surveyĐiền phiếu khảo sát
fill out paperworkĐiền giấy tờ
fill out a questionnaireĐiền bảng câu hỏi

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Làm đầy
  1. ngoại động từ (transitive)Làm đầy, đổ đầyTo fill up; to make full.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Điền vào

Nguồn gốc (etymology)

  1. dịch sát từ tiếng Đứcausfüllen

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Vui lòng điền vào đơn ứng tuyển này nếu bạn quan tâm đến công việc.
  • .Anh ấy bắt đầu phổng phao hơn khi vào đại học.
  • , […] , , .Người phụ nữ kia, [...] rót đầy một ly rượu vang lớn, khuyên và cuối cùng đã thuyết phục được cô ấy uống.

AI