abasto
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/aˈbasto/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cung cấp, quy địnhdanh từsupply, provisions
- Sự phong phúdanh từabundance
- Cửa hàng tạp hóadanh từgroceries
- Điền (thường là một phần của cụm động từ darse abasto (“để có một cái điền”))danh từfill (usually as part of the phrasal verb darse abasto (“to have one's fill”))
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- abastoDạng gốc (base form)
- abastosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| plaza de abastosdanh từ | danh từ | Thị trường |
| dar abasto | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cửa hàng tạp hóa
- Cửa hàng tạp hóa, tiệm tạp hóa, tạp hóagrocery store
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cung cấp
Xuất hiện ở từ khác
- ofertađồng nghĩaThường dùng cho nguồn cung nhu yếu phẩm hoặc vật tư.