Dịch

do for

động từ (verb)
UK/də fɔː/US/də fɔɹ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dùng theo nghĩa đen, xem do, forđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see do, for.
  2. Diệt vong; mang đến cái chết cho ai đó; làm tổn thương hoặc làm hại ai đóđộng từngoại động từ (transitive)To doom; to bring about the demise of someone; to injure or harm someone.
  3. Truy tố ai đó về một tội hình sựđộng từngoại động từ (transitive)To prosecute someone for a criminal offence.
  4. Mệt mỏi; kiệt sứcđộng từTo tire; to exhaust.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. do forNguyên thể (infinitive)
  2. does forNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. did for (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. done for (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. doing forPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

what do you do for a livingcụm từHỏi một cách lịch sự về nghề nghiệp hiện tại của đối tượng
do for someoneĐủ cho ai dùng

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Làm người giúp việc nhà cho
  1. nội động từ (intransitive)To work as a domestic servant for.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Có việc tôi muốn bạn làm cho tôi.
  • ?
  • " ," / . / *⁠ * * * * / .

AI