Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dùng theo nghĩa đen, xem do, forđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see do, for.
- Diệt vong; mang đến cái chết cho ai đó; làm tổn thương hoặc làm hại ai đóđộng từngoại động từ (transitive)To doom; to bring about the demise of someone; to injure or harm someone.
- Truy tố ai đó về một tội hình sựđộng từngoại động từ (transitive)To prosecute someone for a criminal offence.
- Mệt mỏi; kiệt sứcđộng từTo tire; to exhaust.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- do forNguyên thể (infinitive)
- does forNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- did for (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- done for (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- doing forPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| what do you do for a livingcụm từ | cụm từ | Hỏi một cách lịch sự về nghề nghiệp hiện tại của đối tượng |
| do for someone | Đủ cho ai dùng |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Làm người giúp việc nhà cho
- nội động từ (intransitive)To work as a domestic servant for.
Ví dụ
- .Có việc tôi muốn bạn làm cho tôi.
- ?
- " ," / . / * * * * * / .
Xuất hiện ở từ khác
- 给Tiếng Trungtương đương