Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
do for someone
UK
/
d
ə
f
ə
ˈ
s
ʌ
m
w
ʌ
n
/
US
/
d
ə
f
ɚ ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
/
Nghĩa chính
1
Đủ cho ai dùng
Ví dụ
This
chair
will
do
for
me
.
Chiếc ghế này tạm đủ cho tôi dùng.
Xuất hiện ở từ khác
do
kết hợp
đủ cho ai dùng
AI
1
Đủ cho ai dùng
1
Đủ cho ai dùng
1
Đủ cho ai dùng