Dịch

do

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)trạng từ (adverb)
Hay gặp
/ˈdo/

Nghĩa chính

  1. Nốt đôdanh từdo (musical note)
  2. Khóa Đô, nốt Đôdanh từC (musical note or key)
  3. Nơi, đâutrạng từwhere

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. doDạng gốc (base form)
  2. dosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dar el do de pechoNỗ lực hết sức, dốc toàn lực
do mayorĐô trưởng
do menorĐô thứ
do quieraBất cứ nơi đâu

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nơi

Ví dụ

  • , .Bất cứ nơi nào tôi đến, tôi đều đi tìm tình yêu.
  • .Bất cứ nơi nào tôi đến, tôi đều hỏi thăm về cô ấy.
  • .Chúng ta sẽ phải dốc toàn lực trong vấn đề này.

AI