Dịch

do with

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có liên quan tới, liên quan đếnđộng từOnly used in to do with
  2. Có thể dùng, có thể dùng đượcđộng từOnly used in can do with
  3. Có thể tự lo, tự lođộng từOnly used in make do with
  4. Có thể cần, có thể muốnđộng từOnly used in could do with

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

to do withgiới từĐược sử dụng trực tiếp sau động từ có hoặc có
can do withđộng từCần; muốn; ở trong một vị trí để được hưởng lợi
could do withđộng từCần một cái gì đó sẽ có ích
what does that have to do with the price of corncụm từBình luận được sử dụng để chỉ ra rằng một bình luận trước đó là không liên quan hoặc không quan trọng
what does that have to do with the price of tea in Chinacụm từDùng để chỉ ra rằng nhận xét trước đó là không liên quan hoặc không có trình tự
you get more with a kind word and a gun than you do with a kind word alonecụm từSẽ có lợi nếu không chỉ dựa vào việc đối xử tốt với người khác
do with mirrorsđộng từThực hiện một trò ảo thuật hoặc tạo ra ảo ảnh quang học bằng cách sử dụng những chiếc gương ẩn, ám chỉ sự lừa gạt và giả tạo
have to do withCó quan hệ đến, có liên quan đến

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Xử lý
  1. Xử lý, giải quyết, đối phóSynonym of deal with.

Ví dụ

  • ?Anh ấy nên làm gì với chúng?
  • ?Chúng ta sẽ làm gì với phần bánh mì thừa?
  • ?Cuối cùng thì bạn muốn làm gì với nó?

AI