Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có liên quan tới, liên quan đếnđộng từOnly used in to do with
- Có thể dùng, có thể dùng đượcđộng từOnly used in can do with
- Có thể tự lo, tự lođộng từOnly used in make do with
- Có thể cần, có thể muốnđộng từOnly used in could do with
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| to do withgiới từ | giới từ | Được sử dụng trực tiếp sau động từ có hoặc có |
| can do withđộng từ | động từ | Cần; muốn; ở trong một vị trí để được hưởng lợi |
| could do withđộng từ | động từ | Cần một cái gì đó sẽ có ích |
| what does that have to do with the price of corncụm từ | cụm từ | Bình luận được sử dụng để chỉ ra rằng một bình luận trước đó là không liên quan hoặc không quan trọng |
| what does that have to do with the price of tea in Chinacụm từ | cụm từ | Dùng để chỉ ra rằng nhận xét trước đó là không liên quan hoặc không có trình tự |
| you get more with a kind word and a gun than you do with a kind word alonecụm từ | cụm từ | Sẽ có lợi nếu không chỉ dựa vào việc đối xử tốt với người khác |
| do with mirrorsđộng từ | động từ | Thực hiện một trò ảo thuật hoặc tạo ra ảo ảnh quang học bằng cách sử dụng những chiếc gương ẩn, ám chỉ sự lừa gạt và giả tạo |
| have to do with | Có quan hệ đến, có liên quan đến |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Xử lý
- Xử lý, giải quyết, đối phóSynonym of deal with.
Ví dụ
- ?Anh ấy nên làm gì với chúng?
- ?Chúng ta sẽ làm gì với phần bánh mì thừa?
- ?Cuối cùng thì bạn muốn làm gì với nó?