Dịch

do with mirrors

động từ (verb)
UK/də wɪð ˈmɪɹ.əz/US/də wɪθ ˈmɪɹ.ɚz/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Thực hiện một trò ảo thuật hoặc tạo ra ảo ảnh quang học bằng cách sử dụng những chiếc gương ẩn, ám chỉ sự lừa gạt và giả tạođộng từngoại động từ (transitive)To perform a magic trick or produce an optical illusion with the use of hidden mirrors, implying trickery and sham.
  2. Làm điều gì đó như thể bằng phép thuật; một lời giải thích đùa cợt về điều tuyệt vời hoặc điều không thể giải thích đượcđộng từngoại động từ (transitive)To do something as if by magic; a joking explanation of the fantastic or the unexplained.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. do with mirrorsNguyên thể (infinitive)
  2. does with mirrorsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. did with mirrors (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. done with mirrors (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. doing with mirrorsPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI