Nghĩa chính
- Cần; muốn; ở trong một vị trí để được hưởng lợiđộng từngoại động từ (transitive)To need; to want; to be in a position to benefit from.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- can do withNguyên thể (infinitive)
- could have done with (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- could do with (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
Quá khứ và quá khứ không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| I can do with another glasscụm từ | cụm từ | (đùa cợt) tôi có thể làm một cốc nữa cũng cứ được |
| we can do with a small housecụm từ | cụm từ | Một căn nhà nhỏ thôi đối với chúng tôi cũng ổn rồi; chúng tôi có thể thu xếp được với một căn nhà nhỏ thôi |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .
- .
- .