Dịch

can do with

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Cần; muốn; ở trong một vị trí để được hưởng lợiđộng từngoại động từ (transitive)To need; to want; to be in a position to benefit from.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. can do withNguyên thể (infinitive)
  2. could have done with (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  3. could do with (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)

Quá khứ và quá khứ không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

I can do with another glasscụm từ(đùa cợt) tôi có thể làm một cốc nữa cũng cứ được
we can do with a small housecụm từMột căn nhà nhỏ thôi đối với chúng tôi cũng ổn rồi; chúng tôi có thể thu xếp được với một căn nhà nhỏ thôi

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • , .
  • .
  • .

AI