Nghĩa chính
- Được sử dụng trực tiếp sau động từ có hoặc cógiới từUsed directly after the verb have or have got.
- Dùng sau động từ có hoặc đã có và một đại từ hoặc từ hạn địnhgiới từUsed after the verb have or have got and a pronoun or determiner.
- Được dùng sau một đại từ hoặc từ hạn định không có động từ Have hoặc Have Gotgiới từUsed after a pronoun or determiner without the verb have or have got.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| what does that have to do with the price of corncụm từ | cụm từ | Bình luận được sử dụng để chỉ ra rằng một bình luận trước đó là không liên quan hoặc không quan trọng |
| what does that have to do with the price of tea in Chinacụm từ | cụm từ | Dùng để chỉ ra rằng nhận xét trước đó là không liên quan hoặc không có trình tự |
| have to do with | Có quan hệ đến, có liên quan đến | |
| nothin to do with | Không liên quan tới | |
| have nothing to do with | Không liên quan đến | |
| have something to do with | Có liên quan đến | |
| have nothing to do with someone | Không liên quan gì đến ai | |
| have anything to do with someone | Dính líu đến ai |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạito done wið
Ví dụ
- ?Chúng ta phải làm gì với nữ phạm nhân này?
- ?Cuối cùng thì bạn muốn làm gì với nó?
- .Sự thất bại của anh ấy không có liên quan gì tới tôi.