Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
dime
B1động từ (verb)
/ˈdime/
Dạng gốc:decirNói, bảo, kể
Nghĩa chính
- Nói cho tôi biết, bảo tôiđộng từsecond-person singular imperative of decir combined with me
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dime la verdad | Nói thật cho tôi biết | |
| dime una cosa | Nói tôi nghe một điều | |
| dime a vercụm từ | cụm từ | Có chuyện gì thế |
| dime con quién andas, y te diré quién eres | Một người đàn ông được biết đến bởi công ty mà anh ta nắm giữ | |
| decir amén | Răm rắp nghe theo | |
| decir hola | Nói lời chào | |
| decir misađộng từ | động từ | Cho đại chúng, nói đại chúng |
| decir adiós | Nói lời tạm biệt |
Họ từ (word family)
cùng gốc decirVí dụ
- .Hãy nhìn vào mắt tôi và nói rằng em không còn yêu tôi nữa.
- , .Làm ơn cho tôi biết bạn nghĩ gì về bài viết này.
- .Làm ơn kể cho tôi nghe những gì đã diễn ra theo lời bạn.