Nghĩa chính
- Khoảng thời gian mà hệ thống máy tính yêu cầu để hoàn thành một nhiệm vụ cụ thểdanh từkhông đếm được (uncountable)The duration required by a computer system to complete a particular task.
- Thời gian trong đó một sự kiện hoặc quá trình xảy ra (và trong thời gian đó, không có nhiều chậm trễ, nó được phản hồi, phản hồi, v.v.)danh từkhông đếm được (uncountable)The time during which an event or process occurs (and during which, without much delay, it is responded to, reacted to, etc).
- Dùng theo nghĩa đen, xem real, timedanh từkhông đếm được (uncountable)Used other than figuratively or idiomatically: see real, time.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| elapsed real timedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với wall time |
| real-timetính từ | tính từ | Được thông báo khi các sự kiện được phản hồi xảy ra; được thông báo hoặc tiến hành không chậm trễ nhiều |
Họ từ (word family)
cùng gốc real timeVí dụ
- , , , , [].
- .
- .