Dịch

well actually

danh từ (noun)
UK/ˈwɛl ˈæk.ʃə.li/

Nghĩa chính

  1. Sự sửa chữa không chính đáng, thường được đưa ra một cách trịch thượngdanh từAn unwarranted correction, often given in a condescending manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. well actuallyDạng gốc (base form)
  2. well actualliesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • “ ? ! We’ve , actually-ing !
  • , .
  • .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI