原来的样子
Hán-Việt: nguyên lai đích dạng tí
yuán lái de yàng zi
Nghĩa chính
- Dáng vẻ ban đầu
Chữ và bộ thủ (character, radical)
原
yuánnguyên
Bộ: 厂 · hán (sườn núi, vách đá)10 nét
source, origin, beginning来
láilai
Bộ: 木 · mộc (cây, gỗ)7 nét
come, coming; return, returning的
deđích
Bộ: 白 · bạch (trắng)8 nét
possessive, adjectival suffix样
yàngdạng
Bộ: 木 · mộc (cây, gỗ)10 nét
shape, form, pattern, style子
zǐtí
Bộ: 子 · tử (con)3 nét
offspring, child; fruit, seed of; first earthly branchXuất hiện ở từ khác
- 原来kết hợphình dáng ban đầu