原本
HSK7-9
Hay gặpHán-Việt: nguyên bản
yuán běn
Nghĩa chính
- vốn dĩ, ban đầutrạng từAt first or before a change; not as things are now.
- bản gốc, nguyên bảndanh từThe first copy, text or version before copying, translation or revision.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
原
yuánnguyên
Bộ: 厂 · hán (sườn núi, vách đá)10 nét
source, origin, beginning本
běnbản
Bộ: 木 · mộc (cây, gỗ)5 nét
root, origin, source; basis