Dịch

原本

HSK7-9
Hay gặp
Hán-Việt: nguyên bản
yuán běn

Nghĩa chính

  1. vốn dĩ, ban đầutrạng từAt first or before a change; not as things are now.
  2. bản gốc, nguyên bảndanh từThe first copy, text or version before copying, translation or revision.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

原
yuánnguyên
Bộ: 厂 · hán (sườn núi, vách đá)10 nét
source, origin, beginning
本
běnbản
Bộ: 木 · mộc (cây, gỗ)5 nét
root, origin, source; basis

Cụm từ (phrase)

保留原本Giữ lại bản gốc
修改原本Chỉnh sửa bản gốc
原本如此Vốn dĩ như vậy
原本打算Vốn định

AI