原来如此
原來如此Hán-Việt: nguyên lai như thử
yuán lái rú cǐ
Nghĩa chính
- Hóa ra là vậy, ra là thế(idiom) so that's how it is; I see
Chữ và bộ thủ (character, radical)
原
yuánnguyên
Bộ: 厂 · hán (sườn núi, vách đá)10 nét
source, origin, beginning来
láilai
Bộ: 木 · mộc (cây, gỗ)7 nét
come, coming; return, returning如
rúnhư
Bộ: 女 · nữ (đàn bà)6 nét
if, supposing; as if; like, as此
cǐthử
Bộ: 止 · chỉ (dừng lại)6 nét
this, these; in this case, thenCụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| 原来如此啊 | Hóa ra thế ra |