Nghĩa chính
- Tại saotrạng từWhy; why is it; for what reason or purpose; due to what cause?
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm động từ (phrasal verb)
Ví dụ
- ?Làm thế nào bạn có mặt ở đây?
- , ?Thế quái nào mà bọn trẻ phải học thuộc bảng tuần hoàn nhưng không ai dạy chúng lên kế hoạch tài chính cơ chứ?
- ", ? ? ?" ". . . ." " everyone's ?"
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- whyđồng nghĩaThông tục; thường đi kèm một mệnh đề như “How come you left?”.