Dịch

how come

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Tại saotrạng từWhy; why is it; for what reason or purpose; due to what cause?

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ?Làm thế nào bạn có mặt ở đây?
  • , ?Thế quái nào mà bọn trẻ phải học thuộc bảng tuần hoàn nhưng không ai dạy chúng lên kế hoạch tài chính cơ chứ?
  • ", ? ? ?" ". . . ." " everyone's ?"

AI