por donde
Nghĩa chính
- Qua ngả nào, chỗ nào
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| salga el sol por donde quieratrạng từ | trạng từ | Chuyện gì có thể đến |
Xuất hiện ở từ khác
- dondekết hợpqua đó
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| salga el sol por donde quieratrạng từ | trạng từ | Chuyện gì có thể đến |