Dịch

-o

hậu tố

Nghĩa chính

  1. Dùng với gốc từ để tạo thành danh từ số ít giống đựchậu tốUsed with a stem to form a masculine singular noun.
  2. Hậu tố chỉ hiện tại ngôi thứ nhất số ít biểu thị động từhậu tốsuffix indicating the first-person singular present indicative of verbs
  3. Hậu tố chỉ ngôi thứ ba số ít, nguyên mẫu của hầu hết các động từ bất quy tắchậu tốsuffix indicating the third-person singular preterite indicative of most irregular verbs

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. -oDạng gốc (base form)
  2. -osSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

1-Odanh từ riêngCuộc trưng cầu dân ý về độc lập của Catalan năm 2017
-o-liên tố-o-chưa dịch

Ví dụ

  • (“ flight ”) + - → (“male flight ”)

AI