Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tal como
trạng từ
(adverb)
/ˌtal ˈkomo/
Nghĩa chính
1
Y như, hệt như, đúng như
trạng từ
just like, exactly
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
tal cual
como tal
Ví dụ
Todo
salió
tal
como
lo
planeamos
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
一样
yī yàng
Y hệt, hệt như
Tiếng Anh
just like
Giống hệt như
Xuất hiện ở từ khác
como
kết hợp
đúng như
tal
kết hợp
đúng như
AI
1
Y như
1
Y như
1
Y như