Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
after-work
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Xảy ra sau khi một ngày làm việc kết thúc
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Occurring after a workday has ended.
Ví dụ
Tall
and
striking
,
with
a
black
and
gold
embroidered
shirt
and
a
glittering
brown
bonnet
,
she
blends
in
easily
with
the
trendy
,
after-work
crowd
.
Have
a
nice
after-work
evening
!
AI
1
Xảy ra sau khi một ngày làm việc kết thúc
1
Xảy ra sau khi một ngày làm việc kết thúc
1
Xảy ra sau khi một ngày làm việc kết thúc