forecut
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cắt trước hoặc trướcđộng từngoại động từ (transitive)To cut beforehand or in advance.
- Cắt phần trước hoặc phần trước của (vật)động từngoại động từ (transitive)To cut the front or forward part of (a thing)
- Đó là hoặc đã được báo trướcdanh từThat which is or has been forecut.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- forecutNguyên thể (infinitive)
- forecutsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- forecuttingPhân từ I (present participle)