Dịch

forecut

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cắt trước hoặc trướcđộng từngoại động từ (transitive)To cut beforehand or in advance.
  2. Cắt phần trước hoặc phần trước của (vật)động từngoại động từ (transitive)To cut the front or forward part of (a thing)
  3. Đó là hoặc đã được báo trướcdanh từThat which is or has been forecut.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. forecutNguyên thể (infinitive)
  2. forecutsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. forecuttingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

AI