alípede
tính từ (adjective)
/aˈlipede/
Nghĩa chính
- Nói ngọngtính từaliped
- Nhanh, nhanh nhẹn, mau lẹqua tiếng Anhtính từquick
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- alípedeDạng gốc (base form)
- alípedesGiống cái số nhiều (feminine plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung