Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
quick ear
UK
/ˈ
k
w
ɪ
k
ˈ
ɪə
/
US
/ˈ
k
w
ɪ
k
ˈ
ɪ
ɚ/
Nghĩa chính
1
Tai thính
Ví dụ
He
has
a
quick
ear
for
music
.
Anh ấy có đôi tai rất thính với âm nhạc.
Xuất hiện ở từ khác
quick
kết hợp
tai thính
AI
1
Tai thính
1
Tai thính
1
Tai thính