Nghĩa chính
- Có thai, mang thaitính từkhông so sánh (not comparable)Of a woman, female animal, or couple, in expectation of giving birth; pregnant.
- Chờ đợi, đầy vẻ mong đợitính từExpectant.
- Sự mong đợi, sự kỳ vọngdanh từThe process by which somebody expects something.
- Mong chờđộng từpresent participle and gerund of expect
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- expectingDạng gốc (base form)
- expectingsSố nhiều (plural)
- more expectingSo sánh hơn (comparative)
- most expectingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| be expecting a baby | Đang mang thai | |
| expecting mother | Người mẹ đang mang thai | |
| be expectingcụm từ | cụm từ | (Thông tục) Có mang, có thai |
| he was always expecting something to turn upcụm từ | cụm từ | Hắn ta luôn luôn mong đợi có một việc gì xảy ra |
Ví dụ
- ?Khi nào thì cặp vợ chồng mới cưới sinh con?
- "!?!" ."Xin hỏi ai đấy!?!" cô ấy nói với giọng đầy vẻ chờ đợi.
- , , , , ., […]Trong tiến trình này, những người tham gia đắm chìm vào mối tương tác năng động giữa những hồi tưởng, sự chiết xuất cộng đồng, những hình dung, sự kỳ vọng, v.v., cùng những nhận thức riêng lẻ về từng điều này khi tách rời và khi hòa quyện vào nhau.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc expectingXuất hiện ở từ khác
- expecteddễ nhầmthường dùng để chỉ việc đang mong đợi điều gì hoặc đang mang thai