Dịch

expecting

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Có thai, mang thaitính từkhông so sánh (not comparable)Of a woman, female animal, or couple, in expectation of giving birth; pregnant.
  2. Chờ đợi, đầy vẻ mong đợitính từExpectant.
  3. Sự mong đợi, sự kỳ vọngdanh từThe process by which somebody expects something.
  4. Mong chờđộng từpresent participle and gerund of expect

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. expectingDạng gốc (base form)
  2. expectingsSố nhiều (plural)
  3. more expectingSo sánh hơn (comparative)
  4. most expectingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

be expecting a babyĐang mang thai
expecting motherNgười mẹ đang mang thai
be expectingcụm từ(Thông tục) Có mang, có thai
he was always expecting something to turn upcụm từHắn ta luôn luôn mong đợi có một việc gì xảy ra

Ví dụ

  • ?Khi nào thì cặp vợ chồng mới cưới sinh con?
  • "!?!" ."Xin hỏi ai đấy!?!" cô ấy nói với giọng đầy vẻ chờ đợi.
  • , , , , ., […]Trong tiến trình này, những người tham gia đắm chìm vào mối tương tác năng động giữa những hồi tưởng, sự chiết xuất cộng đồng, những hình dung, sự kỳ vọng, v.v., cùng những nhận thức riêng lẻ về từng điều này khi tách rời và khi hòa quyện vào nhau.

Đồng nghĩa (synonym)

AI