Dịch

merry

A1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈmɛ.ɹi/US/ˈmɛ.ɹi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Vui vẻtính từJolly and full of high spirits; happy.
  2. Tưng bừng, rộn rã, náo nhiệttính từFestive and full of fun and laughter.
  3. Nhanh thoăn thoắt, nhanh nhẹntính từBrisk.
  4. Quả anh đào dại, cây anh đào dạidanh từAn English wild cherry.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. merryDạng gốc (base form)
  2. merriesSố nhiều (plural)
  3. merrierSo sánh hơn (comparative)
  4. merriestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

lead someone a merry danceLàm phiền ai liên tục
make merryđộng từVui chơi giải trí
merry christmascụm từChúc mừng Giáng sinh
merry-go-rounddanh từĐồng nghĩa với carousel
merry mendanh từNhóm trợ lý, cấp dưới hoặc tay sai
eat, drink and be merrycụm từTận hưởng chính mình; quên đi sự quan tâm của bạn; đừng lo lắng
merry chasedanh từĐồng nghĩa với merry dance
eat, drink, and be merry, for tomorrow we diecụm từCuộc sống rất ngắn ngủi nên hãy tận hưởng nó khi còn có thể

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Vui nhộn
  1. Vui nhộn, thú vị, vui tươiCausing laughter, mirth, gladness, or delight.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tưng bừng
Nhanh thoăn thoắt
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimyrie
  2. từ tiếng Anh cổmyrġe
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*murgī“short, slow, leisurely”

Cùng gốc (doublet)brief

danh từ
  1. từ tiếng Phápmerise

Ví dụ

  • .Chúng tôi đã có một Giáng sinh rất vui vẻ.
  • .Mọi người đều vui vẻ hết mình tại bữa tiệc.
  • .Chiếc xe lướt đi với tốc độ rất nhanh.

AI