Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Vui vẻtính từJolly and full of high spirits; happy.
- Tưng bừng, rộn rã, náo nhiệttính từFestive and full of fun and laughter.
- Nhanh thoăn thoắt, nhanh nhẹntính từBrisk.
- Quả anh đào dại, cây anh đào dạidanh từAn English wild cherry.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lead someone a merry dance | Làm phiền ai liên tục | |
| make merryđộng từ | động từ | Vui chơi giải trí |
| merry christmascụm từ | cụm từ | Chúc mừng Giáng sinh |
| merry-go-rounddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với carousel |
| merry mendanh từ | danh từ | Nhóm trợ lý, cấp dưới hoặc tay sai |
| eat, drink and be merrycụm từ | cụm từ | Tận hưởng chính mình; quên đi sự quan tâm của bạn; đừng lo lắng |
| merry chasedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với merry dance |
| eat, drink, and be merry, for tomorrow we diecụm từ | cụm từ | Cuộc sống rất ngắn ngủi nên hãy tận hưởng nó khi còn có thể |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Vui nhộn
- Vui nhộn, thú vị, vui tươiCausing laughter, mirth, gladness, or delight.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- felizTiếng Tây Ban Nhatương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc merryNguồn gốc (etymology)
tính từ
- từ tiếng Anh trung đạimyrie
- từ tiếng Anh cổmyrġe
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*murgī“short, slow, leisurely”
Cùng gốc (doublet)brief
danh từ
- từ tiếng Phápmerise
Ví dụ
- .Chúng tôi đã có một Giáng sinh rất vui vẻ.
- .Mọi người đều vui vẻ hết mình tại bữa tiệc.
- .Chiếc xe lướt đi với tốc độ rất nhanh.