Nghĩa chính
- Vui tươi, hớn hởtính từMerry; happy.
- Xinh xắn, đẹp đẽ, khôi ngôtính từBeautiful; pretty; attractive; handsome.
- Tốt lành, hay hotính từFine, good (often used ironically).
- Lửa trại lớn, đống lửa lớndanh từA bonfire; chiefly one several storeys tall and burned to celebrate Eleventh Night.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bonnieDạng gốc (base form)
- bonniesSố nhiều (plural)
- bonnierSo sánh hơn (comparative)
- more bonnieSo sánh hơn (comparative)
- bonniestSo sánh nhất (superlative)
- most bonnieSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bonnie lass | Cô gái xinh đẹp | |
| Bonnie Brookdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Melbourne ở Thành phố Melton, Victoria, Úc |
| Bonnie Doondanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Shire of Mansfield, phía đông bắc Victoria, Australia |
Ví dụ
- , .Hãy cứ vui vẻ và hớn hở, biến mọi lời than vãn thành tiếng hoan ca.
- , / , Ôi ta từng yêu một cô nàng xinh xắn, vâng, và ta vẫn yêu nàng.
- , .Người bạn quý hóa của tôi ơi, lại đây nào.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc bonnieNguồn gốc (etymology)
tính từ
- từ tiếng Anh trung đại*bonie
- từ tiếng Pháp cổbon
- từ tiếng Latinhbonus“good”
danh từ
Rút gọn từ bonfire