Dịch

bonnie

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
US/ˈbɑni/

Nghĩa chính

  1. Vui tươi, hớn hởtính từMerry; happy.
  2. Xinh xắn, đẹp đẽ, khôi ngôtính từBeautiful; pretty; attractive; handsome.
  3. Tốt lành, hay hotính từFine, good (often used ironically).
  4. Lửa trại lớn, đống lửa lớndanh từA bonfire; chiefly one several storeys tall and burned to celebrate Eleventh Night.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bonnieDạng gốc (base form)
  2. bonniesSố nhiều (plural)
  3. bonnierSo sánh hơn (comparative)
  4. more bonnieSo sánh hơn (comparative)
  5. bonniestSo sánh nhất (superlative)
  6. most bonnieSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

bonnie lassCô gái xinh đẹp
Bonnie Brookdanh từ riêngVùng ngoại ô của Melbourne ở Thành phố Melton, Victoria, Úc
Bonnie Doondanh từ riêngThị trấn ở Shire of Mansfield, phía đông bắc Victoria, Australia

Ví dụ

  • , .Hãy cứ vui vẻ và hớn hở, biến mọi lời than vãn thành tiếng hoan ca.
  • , / , Ôi ta từng yêu một cô nàng xinh xắn, vâng, và ta vẫn yêu nàng.
  • , .Người bạn quý hóa của tôi ơi, lại đây nào.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đại*bonie
  2. từ tiếng Pháp cổbon
  3. từ tiếng Latinhbonus“good”
danh từ

Rút gọn từ bonfire

AI