Dịch

bonfire

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Lửa mừngdanh từA large, controlled outdoor fire lit to celebrate something or as a signal.
  2. Đống lửa đốt rác, đống lửa thiêudanh từA fire lit outdoors to burn unwanted items; originally (historical), heretics or other offenders, or banned books; now, generally agricultural or garden waste, or rubbish.
  3. Biển lửa, ngọn lửa dữ dộidanh từSomething like a bonfire (sense 1 or 2) in heat, destructiveness, ferocity, etc.
  4. Đốt bỏ, thiêu rụiđộng từngoại động từ (transitive)To destroy (something) by, or as if by, burning on a bonfire; (more generally) to burn or set alight.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bonfireNguyên thể (infinitive)
  2. bonfiresSố nhiều (plural)
  3. bonfiredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bonfiringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

bonfire nightdanh từ riêngĐêm hội đốt lửa
build a bonfireDựng đống lửa trại
light a bonfireNhóm lửa trại, đốt lửa mừng
sit around a bonfireNgồi quanh đống lửa
bonfire boydanh từNgười đàn ông tham gia lễ đốt lửa trại
bonfire treedanh từFirmiana colorata, một cây Indomalaya
Bonfire Islanddanh từ riêngĐồng nghĩa với Green Island
bonfire societydanh từNhóm người tổ chức Đêm lửa trại bằng cách diễu hành qua các đường phố trong thị trấn hoặc làng của họ, đồng thời tham gia vào các sự kiện nhỏ khác trong suốt thời gian còn lại của năm

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Giàn hỏa táng
  1. Giàn hỏa táng, giàn thiêuA fire lit to cremate a dead body; a funeral pyre.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Giàn hỏa táng

Nguồn gốc (etymology)

bonefire

  1. từ tiếng Anh trung đạibonnefyre“a fire in which bones are burnt, bonfire”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • [] head-dresses [ Conecte's] , .Nhiều phụ nữ đã ném khăn trùm đầu xuống giữa bài thuyết giáo của ông [Thomas Conecte], rồi châm lửa đốt thành đống ngay trước tầm mắt bục giảng.
  • [] , , .Giống như trò chơi đớp nho rực lửa mùa Giáng sinh của trẻ nhỏ, ngay cả thứ rượu đó cũng được châm lửa đốt, rồi uống khi đang cháy.
  • , .Những chiếc nồi được tạo hình theo phương pháp cuộn dải đất sét và nung lộ thiên bằng lá cọ, cỏ khô và đôi khi là phân động vật.

AI