Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vui vẻ, hài hướctính từCheerful and good-humoured; jolly, merry.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jovialDạng gốc (base form)
- more jovialSo sánh hơn (comparative)
- most jovialSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc jovial1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Thuộc cung Sư Tử
- không so sánh (not comparable)Pertaining to the astrological influence of the planet Jupiter; having the characteristics of a person under such influence (see sense 1).
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ; , , , , .Bị góa phụ kia ngược đãi, ông ấy đã buồn bã suốt một năm rưỡi; tuy nhiên, do bản tính vốn vui vẻ, cuối cùng ông ấy vượt qua được chuyện đó, nhưng ông ấy trở nên bất cần, không bao giờ chăm chút bản thân nữa.
- ☉ ⚹ ♃, ( ), ♃ , .Vì Sao Mộc gần với ngôi sao của cung Sư Tử, nên một người đàn ông vui vẻ đã cố gắng mua được nó (sau khi tôi bắt đầu), nhưng Sao Mộc đang ở vị trí suy yếu và bất lợi, điều đó cho thấy anh ta sẽ không thành công.
- .Anh ấy là một người đàn ông vui tính.