Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thần Dớt, thần Jupiterdanh từ riêngJupiter, god of the sky.
- Chao ôi, trời đất ơithán từAn expression of surprise or amazement.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| by Jovethán từ | thán từ | Lời kêu gọi của thần La Mã Jupiter |
| bird of Jovedanh từ | danh từ | Đại bàng |
| Jove's bearddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Jupiter's beard |
| flower of Jovedanh từ | danh từ | Silene flos-jovis (đồng nghĩa Lychnis flos-jovis), một loài thực vật có hoa trong họ Caryophyllaceae |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Sao Mộc
- Jupiter
Ví dụ
- " . ; . . . . . ! . ! .""Tôi hứa sẽ chăm sóc bản thân. Đúng vậy; tôi sẽ không mạo hiểm đâu. Không một chút mạo hiểm thiêng liêng nào. Tất nhiên là không. Tôi định la cà đấy. Đừng lo. Trời ơi! Tôi cảm thấy như không gì có thể chạm vào mình. Chà! Đây là vận may từ lúc khởi đầu."
- , , !Chà, có trời mới biết, chính là anh ta đây rồi!
- , !Có trời mới biết, tôi sẽ cho anh ta thấy!
Họ từ (word family)
cùng gốc JoveNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha