Dịch

Jove

C2danh từ riêng (proper noun)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thần Dớt, thần Jupiterdanh từ riêngJupiter, god of the sky.
  2. Chao ôi, trời đất ơithán từAn expression of surprise or amazement.

Cụm từ (phrase)

by Jovethán từLời kêu gọi của thần La Mã Jupiter
bird of Jovedanh từĐại bàng
Jove's bearddanh từĐồng nghĩa với Jupiter's beard
flower of Jovedanh từSilene flos-jovis (đồng nghĩa Lychnis flos-jovis), một loài thực vật có hoa trong họ Caryophyllaceae

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Sao Mộc
  1. Jupiter

Ví dụ

  • " . ; . . . . . ! . ! .""Tôi hứa sẽ chăm sóc bản thân. Đúng vậy; tôi sẽ không mạo hiểm đâu. Không một chút mạo hiểm thiêng liêng nào. Tất nhiên là không. Tôi định la cà đấy. Đừng lo. Trời ơi! Tôi cảm thấy như không gì có thể chạm vào mình. Chà! Đây là vận may từ lúc khởi đầu."
  • , , !Chà, có trời mới biết, chính là anh ta đây rồi!
  • , !Có trời mới biết, tôi sẽ cho anh ta thấy!

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiJoves
  2. từ tiếng LatinhIovis
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*dyḗws

Cùng gốc (doublet)DyeusJupiter

Ngôn ngữ khác

AI