Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
brief case
danh từ
(noun)
US
/ˈ
b
ɹ
i
f
ˈ
k
eɪ
s
/
Nghĩa chính
1
Trường hợp ngắn
danh từ
Used other than figuratively or idiomatically: see brief, case.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
brief case
Dạng gốc
(base form)
brief case
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Dwyer
and
Reid
(2004)
presented
a
brief
case
of
a
45-
year-old
South
African
man
admitted
to
a
neurology
unit
with
a
left
hemiparesis
and
Ganser’s
syndrome
.
AI
1
Trường hợp ngắn
1
Trường hợp ngắn
1
Trường hợp ngắn