Nghĩa chính
- Dùng theo nghĩa đen: chiều dài bao nhiêutính từUsed literally: what length.
- Dùng theo nghĩa đen: thời gian bao lâutính từUsed literally: what duration.
- Bao lâutrạng từUsed literally: for what duration.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| how long is a piece of stringcụm từ | cụm từ | Dùng để trả lời một câu hỏi như "Sẽ mất bao lâu?" hoặc "Nó lớn cỡ nào?" khi độ dài hoặc kích thước không xác định, vô hạn, thay đổi hoặc tương đối |
| how long ago | Cách đây bao lâu | |
| How long is a piece of string? | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- ?Anh ấy sẽ ở lại Rome bao lâu?
- ?Bạn đã ở đây bao lâu
- ?Bạn đã quen anh ấy được bao lâu rồi?
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- longkết hợpbao lâu