Dịch

how long

tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
UK/ˈhaʊ ˈlɒŋ/US/ˈhaʊ ˈlɑŋ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Dùng theo nghĩa đen: chiều dài bao nhiêutính từUsed literally: what length.
  2. Dùng theo nghĩa đen: thời gian bao lâutính từUsed literally: what duration.
  3. Bao lâutrạng từUsed literally: for what duration.

Cụm từ (phrase)

how long is a piece of stringcụm từDùng để trả lời một câu hỏi như "Sẽ mất bao lâu?" hoặc "Nó lớn cỡ nào?" khi độ dài hoặc kích thước không xác định, vô hạn, thay đổi hoặc tương đối
how long agoCách đây bao lâu
How long is a piece of string?Chưa có nghĩa

Ví dụ

  • ?Anh ấy sẽ ở lại Rome bao lâu?
  • ?Bạn đã ở đây bao lâu
  • ?Bạn đã quen anh ấy được bao lâu rồi?

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI