Dịch

low spirits

danh từ (noun)
UK/ˈləʊ ˈspɪɹɪts/US/ˈloʊ ˈspɪɹɪts/nguồn

Nghĩa chính

  1. Trạng thái chán nản hoặc u sầudanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A state of despondence or melancholy.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI