Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
low spirits
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
l
əʊ
ˈ
s
p
ɪ
ɹ
ɪ
t
s
/
US
/ˈ
l
oʊ
ˈ
s
p
ɪ
ɹ
ɪ
t
s
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Trạng thái chán nản hoặc u sầu
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
A state of despondence or melancholy.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
high
high spirits
Ví dụ
After
a
week
the
search
party
was
justifiably
in
low
spirits
.
She
is
in
low
spirits
today
.
I'm
in
low
spirits
today
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Trạng thái chán nản hoặc u sầu
1
Trạng thái chán nản hoặc u sầu
1
Trạng thái chán nản hoặc u sầu