conspicuo
C1tính từ (adjective)
/konsˈpikwo/
Nghĩa chính
- Kiệt xuất, xuất chúngtính từeminent
- Dễ thấy, nổi bậttính từconspicuous
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- conspicuoDạng gốc (base form)
- conspicuasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- conspicuosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- conspicuaGiống cái (feminine)
Ví dụ
- .Nó rất dễ thấy.
- .Râu trên mặt ở loài này ngắn và không rõ.
- Hummer .Xe limousine Hummer là biểu tượng đỉnh cao của lối tiêu dùng phô trương.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh