Dịch

conspicuo

C1tính từ (adjective)
/konsˈpikwo/

Nghĩa chính

  1. Kiệt xuất, xuất chúngtính từeminent
  2. Dễ thấy, nổi bậttính từconspicuous

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. conspicuoDạng gốc (base form)
  2. conspicuasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. conspicuosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. conspicuaGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • .Nó rất dễ thấy.
  • .Râu trên mặt ở loài này ngắn và không rõ.
  • Hummer .Xe limousine Hummer là biểu tượng đỉnh cao của lối tiêu dùng phô trương.

AI