nameworthy
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Xứng đáng được đặt tên hoặc có tên; có thể đặt tên; đáng được đề cập đếntính từWorthy of being named or having a name; nameable; worthy of mention.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nameworthyDạng gốc (base form)
- more nameworthySo sánh hơn (comparative)
- most nameworthySo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- [...] .
- , . . . . , , , , '' ; ; .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa