Dịch

nameworthy

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Xứng đáng được đặt tên hoặc có tên; có thể đặt tên; đáng được đề cập đếntính từWorthy of being named or having a name; nameable; worthy of mention.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nameworthyDạng gốc (base form)
  2. more nameworthySo sánh hơn (comparative)
  3. most nameworthySo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • [...] .
  • , . . . . , , , , '' ; ; .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI