Dịch

extraordinario

A2tính từ (adjective)
/eɡstɾaoɾdiˈnaɾjo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Phi thường, đặc biệt, lạ thườngtính từextraordinary

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. extraordinarioDạng gốc (base form)
  2. extraordinariasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. extraordinariosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. extraordinariaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

caso extraordinarioTrường hợp đặc biệt
evento extraordinarioSự kiện đặc biệt
extraordinario casoTrường hợp đặc biệt
extraordinario talentoTài năng phi thường
logro extraordinarioThành tựu phi thường
embajador extraordinarioĐại sứ đặc mệnh toàn quyền

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Phi thường
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc extraordinario

Ví dụ

  • .Cô ấy có một tài năng âm nhạc phi thường.
  • .Không có gì bất thường xảy ra trong chuyến đi của chúng tôi.
  • .Ông ấy là một người đàn ông có tính cách phi thường.

AI