unparalleled
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Vô song, chưa từng có, không gì sánh bằngtính từHaving no parallel; without equal; lacking anything similar or worthy of comparison.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unparalleledDạng gốc (base form)
- more unparalleledSo sánh hơn (comparative)
- most unparalleledSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
un-paralleled
Ví dụ
- “ Plancon’s ; Coude , .”“Chúng ta hãy ra ngoài và nâng cốc chúc sức khỏe ông Tarzan bằng loại rượu absinthe vô song của cụ Plancon; đồng thời đừng quên Bá tước de Coude là một trong những kiếm sĩ giỏi nhất ở Paris và là tay súng cừ khôi nhất nước Pháp.”
- .Điều này chưa từng có.
- .Đó là câu chuyện về một tình yêu vô song.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Vô song