Dịch

unparalleled

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Vô song, chưa từng có, không gì sánh bằngtính từHaving no parallel; without equal; lacking anything similar or worthy of comparison.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unparalleledDạng gốc (base form)
  2. more unparalleledSo sánh hơn (comparative)
  3. most unparalleledSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

un-paralleled

Ví dụ

  • “ Plancon’s ; Coude , .”“Chúng ta hãy ra ngoài và nâng cốc chúc sức khỏe ông Tarzan bằng loại rượu absinthe vô song của cụ Plancon; đồng thời đừng quên Bá tước de Coude là một trong những kiếm sĩ giỏi nhất ở Paris và là tay súng cừ khôi nhất nước Pháp.”
  • .Điều này chưa từng có.
  • .Đó là câu chuyện về một tình yêu vô song.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vô song

AI