Nghĩa chính
- Hiếm; tuyệt vời; đáng ngưỡng mộtính từRare; wonderful; admirable
- Thật tuyệt vời, thật kỳ diệutrạng từWonderfully, wondrously.
- Điều kỳ diệu; thắc mắc; một cái gì đó tuyệt vời hoặc hiếmdanh từA marvel; wonder; something wonderful or rare
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sellyDạng gốc (base form)
- selliesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Selly Oakdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu công nghiệp và dân cư ở Birmingham, West Midlands, Anh (OS Grid ref SP0482) |
| Selly Parkdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực ngoại ô ở Metropolitan Borough của Birmingham, West Midlands, Anh (OS lưới ref SP0582) |
Đồng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- […] .
- , "" .