Dịch

seld

danh từ (noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chỗ ngồi, ngai vàngdanh từA seat, throne.
  2. Cửa hàng (trong các bản ghi tiếng Latinh thời Trung cổ selda hoặc silda (xem tiếng Latin sella (“chỗ ngồi, ghế”)); cũng ở dạng seude của Anh-Norman). Ngoài ra còn có khán đài cho khán giảdanh từA shop (in Medieval Latin records selda or silda (cf. Latin sella (“seat, chair”)); also in Anglo-Norman form seude). Also, a stand for spectators.
  3. Hiếm; không phổ biếntính từRare; uncommon.
  4. Hiếm khitrạng từSeldom.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. seldDạng gốc (base form)
  2. seldsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

seldom if everHầu như không bao giờ
seldom or evertrạng từHiếm khi, nếu có; hiếm khi hoặc không hề

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Bất thường
  1. Bất thường; không quenUnusual; unwonted.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiselde“seat, store”
  2. từ tiếng Anh cổseld
tính từ, trạng từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiselde
  2. từ tiếng Anh cổseldor“more seldom”

AI