seld
danh từ (noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chỗ ngồi, ngai vàngdanh từA seat, throne.
- Cửa hàng (trong các bản ghi tiếng Latinh thời Trung cổ selda hoặc silda (xem tiếng Latin sella (“chỗ ngồi, ghế”)); cũng ở dạng seude của Anh-Norman). Ngoài ra còn có khán đài cho khán giảdanh từA shop (in Medieval Latin records selda or silda (cf. Latin sella (“seat, chair”)); also in Anglo-Norman form seude). Also, a stand for spectators.
- Hiếm; không phổ biếntính từRare; uncommon.
- Hiếm khitrạng từSeldom.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- seldDạng gốc (base form)
- seldsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| seldom if ever | Hầu như không bao giờ | |
| seldom or evertrạng từ | trạng từ | Hiếm khi, nếu có; hiếm khi hoặc không hề |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Bất thường
- Bất thường; không quenUnusual; unwonted.
Họ từ (word family)
cùng gốc seldNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiselde“seat, store”
- từ tiếng Anh cổseld
tính từ, trạng từ
- từ tiếng Anh trung đạiselde
- từ tiếng Anh cổseldor“more seldom”