Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
seldseen
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Hiếm thấy, hiếm có, hiếm gặp
tính từ
không so sánh
(not comparable)
seldom seen, rare, uncommon
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Anh trung đại
seldscene
từ tiếng Anh cổ
seldsīene
Ví dụ
And
seldseen
costly
stones
of
so
great
price
.
[…]
and
awakening
,
saw
a
serpent
like
a
dragon
,
a
seldseen
sight
.
AI
1
Hiếm thấy
1
Hiếm thấy
1
Hiếm thấy