thin air
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Hư khôngdanh từkhông đếm được (uncountable)An unknown location; (by extension) apparent disappearance or nonexistence.
- Dùng theo nghĩa đen, xem thin, air, (especially, low-density air as a result of high altitude)danh từkhông đếm được (uncountable)Used other than figuratively or idiomatically: see thin, air, (especially, low-density air as a result of high altitude).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| into thin aircụm giới từ | cụm giới từ | Ngay lập tức và không thể giải thích được khuất tầm mắt |
| out of thin airtrạng từ | trạng từ | Từ hư không hoặc không có gì; từ một nguồn không tồn tại hoặc không xác định |
| vanish into thin air | Biến mất tăm mất tích | |
| disappear into thin air | Biến mất tăm hơi |
Ví dụ
- ? ?
- , , , .
- .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha