Dịch

thin air

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hư khôngdanh từkhông đếm được (uncountable)An unknown location; (by extension) apparent disappearance or nonexistence.
  2. Dùng theo nghĩa đen, xem thin, air, (especially, low-density air as a result of high altitude)danh từkhông đếm được (uncountable)Used other than figuratively or idiomatically: see thin, air, (especially, low-density air as a result of high altitude).

Cụm từ (phrase)

into thin aircụm giới từNgay lập tức và không thể giải thích được khuất tầm mắt
out of thin airtrạng từTừ hư không hoặc không có gì; từ một nguồn không tồn tại hoặc không xác định
vanish into thin airBiến mất tăm mất tích
disappear into thin airBiến mất tăm hơi

Ví dụ

  • ? ?
  • , , , .
  • .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI