Dịch

out of thin air

trạng từ (adverb)
US/ˈaʊt əv ˈθɪn ˈɛɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Từ hư không hoặc không có gì; từ một nguồn không tồn tại hoặc không xác địnhtrạng từkhông so sánh (not comparable)From nowhere or nothing; from a non-existent or unknown source.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • . .
  • .
  • .

AI