Nghĩa chính
- Ngay lập tức và không thể giải thích được khuất tầm mắtcụm giới từImmediately and inexplicably out of sight.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| vanish into thin air | Biến mất tăm mất tích | |
| disappear into thin air | Biến mất tăm hơi |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .
- .
- .